BeDict Logo

matrixes

/ˈmeɪtrɪˌsiːz/ /ˈmætrɪksɪz/
Hình ảnh minh họa cho matrixes: Ma trận nuôi cấy.
noun

Ma trận nuôi cấy.

Trong phòng thí nghiệm, các nhà khoa học đã chuẩn bị nhiều môi trường nuôi cấy với các chất dinh dưỡng khác nhau để xem loại nào hỗ trợ sự phát triển của vi khuẩn tốt nhất.

Hình ảnh minh họa cho matrixes: Ma trận.
noun

Các bạn sinh viên đã học cách sử dụng ma trận để giải một loạt các bài toán, sắp xếp các con số thành hàng và cột.

Hình ảnh minh họa cho matrixes: Ma trận.
 - Image 1
matrixes: Ma trận.
 - Thumbnail 1
matrixes: Ma trận.
 - Thumbnail 2
noun

Chiếc máy tính cũ sử dụng các ma trận lõi từ tính để lưu trữ dữ liệu, khiến nó rất chậm so với các hệ thống hiện đại.

Hình ảnh minh họa cho matrixes: Nền, Địa tầng.
noun

Các nhà khảo cổ học cẩn thận nghiên cứu các lớp địa tầng xung quanh khu mộ cổ để hiểu rõ cách các bộ xương được chôn cất.

Hình ảnh minh họa cho matrixes: Năm màu cơ bản.
noun

Cô giáo dạy mỹ thuật giải thích rằng chỉ với năm màu cơ bản, cô có thể dạy chúng tôi cách pha bất kỳ màu nào có thể tưởng tượng được cho tranh của chúng tôi.