Hình nền cho matrixes
BeDict Logo

matrixes

/ˈmeɪtrɪˌsiːz/ /ˈmætrɪksɪz/

Định nghĩa

noun

Ma trận, dạ con.

Ví dụ :

Trong nhiều nền văn hóa, các gia đình ăn mừng sức mạnh ban sự sống của phụ nữ, tôn vinh họ như những dạ con, nơi hình thành các thế hệ tương lai.
noun

Ma trận nuôi cấy.

Ví dụ :

Trong phòng thí nghiệm, các nhà khoa học đã chuẩn bị nhiều môi trường nuôi cấy với các chất dinh dưỡng khác nhau để xem loại nào hỗ trợ sự phát triển của vi khuẩn tốt nhất.
noun

Ví dụ :

Các bạn sinh viên đã học cách sử dụng ma trận để giải một loạt các bài toán, sắp xếp các con số thành hàng và cột.
noun

Ví dụ :

Chiếc máy tính cũ sử dụng các ma trận lõi từ tính để lưu trữ dữ liệu, khiến nó rất chậm so với các hệ thống hiện đại.
noun

Ví dụ :

Các nhà khảo cổ học cẩn thận nghiên cứu các lớp địa tầng xung quanh khu mộ cổ để hiểu rõ cách các bộ xương được chôn cất.
noun

Khuôn đúc chữ.

Ví dụ :

Người thợ in cẩn thận sắp xếp các khuôn đúc chữ vào thước sắp chữ để tạo thành dòng tiêu đề trước khi đúc dòng chữ đó.
noun

Ví dụ :

Cô giáo dạy mỹ thuật giải thích rằng chỉ với năm màu cơ bản, cô có thể dạy chúng tôi cách pha bất kỳ màu nào có thể tưởng tượng được cho tranh của chúng tôi.