Hình nền cho skilling
BeDict Logo

skilling

/ˈskɪlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tách biệt, phân biệt.

Ví dụ :

Quan tòa cẩn trọng trong việc chọn lọc và tách biệt các thành viên bồi thẩm đoàn, để đảm bảo không có thành kiến nào thể hiện trong ban hội thẩm cuối cùng.
verb

Tăng kỹ năng, nâng kỹ năng.

Ví dụ :

Sau khi hoàn thành khóa học trực tuyến, Maria dành cả buổi tối để nâng kỹ năng cho nhân vật của mình trong trò chơi điện tử mới, lựa chọn những khả năng sẽ giúp cô ấy trong chiến đấu.
noun

Xu Skilling, đơn vị tiền tệ Skilling.

A Scandinavian monetary unit and coin up to the 19th century. (A subdivision of the Swedish riksdaler, the Danish and Norwegian rigsdaler and speciedaler).

Ví dụ :

Ông lái buôn già kể lại câu chuyện về ông nội mình đổi hàng hóa lấy xu Skilling, một đơn vị tiền tệ ở Na Uy trước khi đồng krone được đưa vào sử dụng.