verb🔗ShareKhuyến khích, cổ vũ, xúi giục. To urge on, stimulate (a person to do) something desirable."The teacher was abetting the students' curiosity by asking thought-provoking questions. "Giáo viên đang khuyến khích sự tò mò của học sinh bằng cách đặt ra những câu hỏi kích thích tư duy.actionmorallawsocietypersonaidChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTiếp tay, đồng lõa, xúi giục. To incite; to assist or encourage by aid or countenance in crime."By lending his car to his friend, knowing his friend intended to rob a store, John was abetting a crime. "Bằng cách cho bạn mượn xe, biết rằng bạn mình định cướp cửa hàng, John đã tiếp tay cho một hành vi phạm tội.lawguiltChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTiếp tay, ủng hộ, khuyến khích. To support, countenance, maintain, uphold, or aid (any good cause, opinion, or action); to maintain."Sarah was abetting her friend's study efforts by quizzing her before the exam. "Sarah đã tiếp tay cho bạn mình trong việc học bằng cách hỏi bạn những câu hỏi ôn tập trước kỳ thi.aidactionlawmoralguiltstategovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTiếp tay, đồng lõa. To back up one's forecast of a doubtful issue, by staking money, etc., to bet."John was abetting his prediction that the soccer team would win by betting $20 on them. "John đang tiếp tay cho dự đoán đội bóng đá sẽ thắng bằng cách cá cược 20 đô la vào họ.betbusinessfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự tiếp tay, sự đồng lõa, sự ủng hộ. The act of one who abets."The teacher considered Mark's abetting of the student who was cheating on the test as serious as cheating himself. "Cô giáo coi việc tiếp tay của Mark cho học sinh gian lận trong bài kiểm tra cũng nghiêm trọng như chính việc gian lận của học sinh đó.lawguiltactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc