Hình nền cho adjuvants
BeDict Logo

adjuvants

/ˈædʒʊvənts/ /ˈædʒəvənts/

Định nghĩa

noun

Phụ tá, người hỗ trợ, chất bổ trợ.

Ví dụ :

Giáo viên dựa vào một số phụ huynh tình nguyện làm người hỗ trợ để giúp quản lý lớp học đông học sinh và hỗ trợ từng em.
noun

Chất bổ trợ, chất phụ gia.

Ví dụ :

Vắc-xin này sử dụng chất bổ trợ để giúp cơ thể tạo ra phản ứng miễn dịch mạnh mẽ hơn, nhờ đó hiệu quả hơn trong việc phòng ngừa bệnh tật.
noun

Ví dụ :

Người nông dân thêm chất phụ gia vào thuốc diệt cỏ để giúp thuốc bám dính tốt hơn vào cỏ dại và phát huy tác dụng hiệu quả hơn, mặc dù bản thân chất phụ gia không trực tiếp tiêu diệt cỏ dại.
noun

Chất bổ trợ, chất tăng cường miễn dịch.

Ví dụ :

Vắc-xin thường chứa các chất bổ trợ (adjuvant), giúp cơ thể tạo ra hàng rào bảo vệ mạnh mẽ và lâu dài hơn chống lại bệnh tật.