

adjuvant
/ˈædʒ.ə.vənt/
noun

noun
Chất bổ trợ, liệu pháp bổ trợ.

noun
Chất bổ trợ, tá dược.

noun
Chất hỗ trợ, phụ gia.
Người nông dân đã thêm một chất hỗ trợ (phụ gia) vào thuốc diệt cỏ để giúp thuốc bám dính tốt hơn vào cỏ dại và hiệu quả hơn, mặc dù bản thân chất hỗ trợ này không diệt cỏ.

noun


adjective
