BeDict Logo

adjuvant

/ˈædʒ.ə.vənt/
Hình ảnh minh họa cho adjuvant: Chất bổ trợ, liệu pháp bổ trợ.
noun

Chất bổ trợ, liệu pháp bổ trợ.

Hóa trị là phương pháp điều trị chính của cô ấy cho bệnh ung thư, nhưng xạ trị được sử dụng như một liệu pháp bổ trợ để giảm thiểu nguy cơ tái phát.

Hình ảnh minh họa cho adjuvant: Chất bổ trợ, tá dược.
noun

Chất bổ trợ, tá dược.

Thuốc chủng ngừa cúm chứa một chất bổ trợ giúp tăng cường phản ứng miễn dịch của cơ thể đối với vắc-xin, nhờ đó vắc-xin có hiệu quả hơn.

Hình ảnh minh họa cho adjuvant: Chất hỗ trợ, phụ gia.
noun

Người nông dân đã thêm một chất hỗ trợ (phụ gia) vào thuốc diệt cỏ để giúp thuốc bám dính tốt hơn vào cỏ dại và hiệu quả hơn, mặc dù bản thân chất hỗ trợ này không diệt cỏ.

Hình ảnh minh họa cho adjuvant: Bổ trợ, hỗ trợ.
adjective

Sau ca phẫu thuật cắt bỏ khối u vú, bác sĩ đã khuyên cô ấy hóa trị hỗ trợ để tiêu diệt bất kỳ tế bào ung thư nào còn sót lại.