BeDict Logo

aftermarket

/ˈæftərmɑːrkɪt/ /ˈæftərmɑːrkət/
Hình ảnh minh họa cho aftermarket: Thị trường phụ tùng, thị trường thay thế.
 - Image 1
aftermarket: Thị trường phụ tùng, thị trường thay thế.
 - Thumbnail 1
aftermarket: Thị trường phụ tùng, thị trường thay thế.
 - Thumbnail 2
noun

Radio xe của tôi bị hỏng, nên tôi mua cái mới ở thị trường phụ tùng thay thế vì nó rẻ hơn sửa ở hãng.

Hình ảnh minh họa cho aftermarket: Bán trên thị trường thứ cấp.
 - Image 1
aftermarket: Bán trên thị trường thứ cấp.
 - Thumbnail 1
aftermarket: Bán trên thị trường thứ cấp.
 - Thumbnail 2
verb

Bán trên thị trường thứ cấp.

Công ty dự định bán các dịch vụ tùy chỉnh trên thị trường thứ cấp cho xe điện của họ bằng cách cung cấp dịch vụ sơn theo yêu cầu và nâng cấp lốp trực tiếp cho người tiêu dùng sau khi bán xe lần đầu.