Hình nền cho aftermarket
BeDict Logo

aftermarket

/ˈæftərmɑːrkɪt/ /ˈæftərmɑːrkət/

Định nghĩa

noun

Thị trường phụ tùng, thị trường thay thế.

Ví dụ :

Radio xe của tôi bị hỏng, nên tôi mua cái mới ở thị trường phụ tùng thay thế vì nó rẻ hơn sửa ở hãng.
noun

Thị trường thứ cấp, thị trường sau phát hành.

Ví dụ :

Sự biến động mạnh trên thị trường thứ cấp sau đợt IPO của công ty công nghệ đã khiến nhiều nhà đầu tư lo lắng.
verb

Bán trên thị trường thứ cấp.

To sell goods or services in the aftermarket.

Ví dụ :

Công ty dự định bán các dịch vụ tùy chỉnh trên thị trường thứ cấp cho xe điện của họ bằng cách cung cấp dịch vụ sơn theo yêu cầu và nâng cấp lốp trực tiếp cho người tiêu dùng sau khi bán xe lần đầu.