verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuống (xe, tàu, ngựa), bước xuống. (with from) To get off or exit a vehicle or animal; to descend; to dismount. Ví dụ : "He alighted from his horse." Anh ấy xuống ngựa. vehicle action traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậu, hạ cánh, dừng chân. (with on or at) To descend and settle, lodge, rest, or stop. Ví dụ : "A flying bird alights on a tree." Chim đang bay đậu lên cây. action nature environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt gặp, Tình cờ thấy. (followed by upon) To find by accident; to come upon. Ví dụ : "While cleaning the attic, I was surprised to be alighting upon my grandfather's old war diary. " Trong lúc dọn dẹp gác mái, tôi đã rất ngạc nhiên khi tình cờ thấy cuốn nhật ký chiến tranh cũ của ông tôi. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy đến, ập đến. To befall or betide. Ví dụ : "A feeling of unease was alighting upon her as the exam drew near. " Một cảm giác bất an đang ập đến với cô ấy khi kỳ thi đến gần. event action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, làm nhẹ. To make light or less heavy; lighten; alleviate. Ví dụ : "Sharing my concerns with my best friend was like alighting a heavy burden. " Chia sẻ những lo lắng với bạn thân nhất của tôi giống như là giảm bớt một gánh nặng lớn. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắp sáng, chiếu sáng, soi sáng. To light; light up; illuminate. Ví dụ : "The stage manager was alighting the set with bright spotlights for the play. " Người quản lý sân khấu đang thắp sáng sân khấu bằng đèn chiếu sáng mạnh cho vở kịch. energy physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốt, thắp sáng. To set light to; light. Ví dụ : "The campers were careful alighting the bonfire to prevent it from spreading. " Những người cắm trại cẩn thận đốt lửa trại để tránh lửa lan rộng. energy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đáp xuống, sự hạ cánh. The act of one who alights. Ví dụ : "The bird's sudden alighting on the branch startled the cat. " Việc con chim đột ngột đáp xuống cành cây làm con mèo giật mình. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc