verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy đến, ập đến, xảy ra. To fall upon; fall all over; overtake Ví dụ : "At dusk an unusual calm befalls the wetlands." Vào lúc nhá nhem tối, một sự tĩnh lặng khác thường ập đến vùng đất ngập nước. disaster action event outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy ra, xảy đến, ập đến. To happen. Ví dụ : "A strange coincidence was befalling the students; three of them had the same dream. " Một sự trùng hợp kỳ lạ đang xảy đến với các sinh viên: ba người trong số họ có cùng một giấc mơ. event action outcome time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy đến, ập đến. To happen to. Ví dụ : "Temptation befell me." Cám dỗ đã ập đến với tôi. outcome event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy đến, ập đến. To fall. Ví dụ : "Bad luck was befalling Sarah all week; first her bike broke, then she missed the bus, and finally, she spilled coffee on her new shirt. " Xui xẻo cứ liên tục ập đến với Sarah cả tuần; đầu tiên xe đạp của cô ấy bị hỏng, sau đó cô ấy bị lỡ xe buýt, và cuối cùng, cô ấy làm đổ cà phê lên áo mới. disaster event action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều xảy ra, sự kiện, tai họa. A happening; occurrence; chance; event. Ví dụ : "The befalling of a flat tire caused me to be late for my appointment. " Việc bị xịt lốp xe bất ngờ khiến tôi trễ hẹn. event possibility time situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xứng đáng, thích hợp. Appertaining; appropriate; fitting. Ví dụ : ""The respectful silence was befalling the solemnity of the memorial service." " Sự im lặng trang nghiêm ấy rất xứng đáng với sự trang trọng của buổi lễ tưởng niệm. quality being situation tendency condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc