Hình nền cho befalling
BeDict Logo

befalling

/bɪˈfɔːlɪŋ/ /biˈfɔːlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xảy đến, ập đến, xảy ra.

Ví dụ :

Vào lúc nhá nhem tối, một sự tĩnh lặng khác thường ập đến vùng đất ngập nước.
verb

Xảy đến, ập đến.

Ví dụ :

Xui xẻo cứ liên tục ập đến với Sarah cả tuần; đầu tiên xe đạp của cô ấy bị hỏng, sau đó cô ấy bị lỡ xe buýt, và cuối cùng, cô ấy làm đổ cà phê lên áo mới.