Hình nền cho patter
BeDict Logo

patter

/ˈpætə/

Định nghĩa

noun

Lộp độp, tiếng lộp độp.

Ví dụ :

Tôi nghe thấy tiếng lộp độp của chuột chạy quanh trong bóng tối.
verb

Nói liến thoắng, nói thao thao bất tuyệt.

Ví dụ :

Bình luận viên thể thao cứ nói thao thao bất tuyệt về trận đấu hấp dẫn, miêu tả mọi pha bóng bằng những lời lẽ nhanh nhảu và đầy nhiệt huyết.