BeDict Logo

brahman

/ˈbrɑːmən/ /ˈbreɪmən/
Hình ảnh minh họa cho brahman: Bà la môn, tăng lữ Bà La Môn.
noun

Trong hệ thống đẳng cấp truyền thống của Ấn Độ giáo, tăng lữ Bà La Môn có trách nhiệm chủ trì các nghi lễ tôn giáo và giảng dạy kinh sách.

Hình ảnh minh họa cho brahman: Bà la môn, người đạt giác ngộ.
noun

Bà la môn, người đạt giác ngộ.

Sau nhiều năm chuyên tâm thiền định và học hỏi, người tu hành cuối cùng đã trở thành một bà la môn, người đạt giác ngộ, tỏa ra sự bình an và trí tuệ.

Hình ảnh minh họa cho brahman: Nhà trí thức, Người thuộc tầng lớp thượng lưu.
noun

Nhà trí thức, Người thuộc tầng lớp thượng lưu.

Dù xuất thân khiêm tốn, cô ấy nhanh chóng hòa nhập vào giới học thuật ở Harvard, thường giao lưu với những nhà trí thức/người thuộc tầng lớp thượng lưu, những người định hình nên môi trường trí tuệ của trường đại học này.

Hình ảnh minh họa cho brahman: Bà la môn, người Bà la môn.
noun

Bà la môn, người Bà la môn.

Vị giáo sư, một người Bà La Môn đích thực trong lĩnh vực văn học, luôn đưa ra những lời phê bình sâu sắc một cách tử tế và kiên nhẫn.