BeDict Logo

breakages

/ˈbreɪkɪdʒɪz/
Hình ảnh minh họa cho breakages: Đồ bỏ, Lợi nhuận vãng lai.
noun

Lợi nhuận của cửa hàng đã tăng đáng kể vào năm ngoái nhờ vào lợi nhuận vãng lai từ việc khách hàng không đổi điểm tích lũy.

Hình ảnh minh họa cho breakages: Tiền lẻ còn lại sau khi làm tròn số tiền trả trong cá cược.
noun

Tiền lẻ còn lại sau khi làm tròn số tiền trả trong cá cược.

Số tiền lẻ còn lại sau khi làm tròn từ quỹ cá cược đua ngựa đã được cộng vào quỹ của cuộc đua tiếp theo.