Hình nền cho capitation
BeDict Logo

capitation

/kapɪˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Kiểm đếm nhân khẩu, sự kiểm kê dân số.

Ví dụ :

Để xác định số lượng học sinh tham gia chuyến đi thực tế, quản lý trường đã tiến hành kiểm đếm số lượng học sinh.
noun

Ví dụ :

Phòng khám đã áp dụng mô hình trả theo đầu người, nhận một khoản tiền cố định hàng tháng cho mỗi bệnh nhân đăng ký, bất kể họ có đến khám thường xuyên hay không.
noun

Tiền bảo trợ, tiền đóng góp (cho trường học).

Ví dụ :

Gia đình giàu có đó đã đóng góp một khoản tiền bảo trợ lớn cho trường đại học, với hy vọng đảm bảo được một suất học cho con của họ.