noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính thất thường, sự tùy hứng, sự đỏng đảnh. An impulsive, seemingly unmotivated action, change of mind, or notion. Ví dụ : "Her sudden decision to quit her job and move to a different country seemed like one of her many caprices. " Việc cô ấy đột ngột quyết định bỏ việc và chuyển đến một đất nước khác có vẻ như chỉ là một trong những tính thất thường của cô ấy mà thôi. mind character action tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính thất thường, sự đỏng đảnh, sự đồng bóng. An unpredictable or sudden condition, change, or series of changes. Ví dụ : "Her boss's caprices made it difficult to plan the week; sometimes he wanted reports immediately, and other times he forgot he'd even asked for them. " Tính đồng bóng của sếp khiến cô ấy khó lên kế hoạch cho cả tuần; có lúc ông ấy muốn báo cáo ngay lập tức, có lúc lại quên béng là đã yêu cầu. condition tendency character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính đồng bóng, sự thất thường, sự hay thay đổi. A disposition to be impulsive. Ví dụ : "Her budget suffered because of her shopping caprices; she often bought things she didn't need on a whim. " Ngân sách của cô ấy bị ảnh hưởng vì tính đồng bóng khi mua sắm; cô ấy thường mua những thứ không cần thiết chỉ vì hứng lên nhất thời. character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính thất thường, sự tùy hứng. A capriccio. Ví dụ : "Her sudden buying of a bright pink car was just one of her many expensive caprices. " Việc cô ấy đột ngột mua một chiếc xe hơi màu hồng chóe chỉ là một trong những tính thất thường tốn kém của cô ấy mà thôi. style art music literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc