Hình nền cho charade
BeDict Logo

charade

/ʃəˈɹeɪd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Giáo viên đưa ra một trò đố chữ về chuyến đi chơi của trường sắp tới, với các gợi ý về địa điểm và hoạt động.