Hình nền cho charades
BeDict Logo

charades

/ʃəˈreɪdz/ /ʃəˈrɑːdz/

Định nghĩa

noun

Trò chơi chữ, trò chơi đoán chữ.

Ví dụ :

Trong buổi tối chơi game của gia đình, chúng tôi chơi trò chơi chữ, trong đó mỗi âm tiết của từ "dưa hấu" được diễn tả bằng hành động trước khi ai đó đoán ra toàn bộ loại quả đó.
noun

Trò chơi đoán chữ hình thể, trò chơi đóng kịch câm.

Ví dụ :

Những màn đóng kịch câm của Maria trong bữa tiệc rất hài hước, đặc biệt là màn cô ấy giả vờ làm một nghệ sĩ mime bị mắc kẹt trong hộp.
noun

Trò hề, màn kịch vụng về.

Ví dụ :

Vở kịch ở trường đáng lẽ phải là một vở bi kịch nghiêm túc, nhưng diễn viên lại khoa trương cử chỉ và biểu cảm ngớ ngẩn, biến nó thành một trò hề/màn kịch vụng về hoàn toàn.
noun

Trò chơi đoán chữ, trò chơi đóng kịch câm.

Ví dụ :

Tại bữa tiệc, chúng tôi chơi đóng kịch câm đoán chữ, ai nấy đều vui vẻ diễn tả các tựa phim khác nhau.