BeDict Logo

riddles

/ˈrɪdlz/
Hình ảnh minh họa cho riddles: Câu đố, điều bí ẩn.
noun

Bà lão kể những câu chuyện chứa đầy những câu đố hóc búa, sử dụng những cụm từ đối lập nhau để gợi ý một bí mật về lịch sử của ngôi làng.

Hình ảnh minh họa cho riddles: Rây.
noun

Người làm vườn dùng rây với kích cỡ mắt lưới khác nhau để sàng đất, loại bỏ đá và cục đất lớn để tạo ra một bề mặt mịn và đều cho việc gieo hạt.