verb🔗ShareChèn, chêm, chặn. To stop or fasten, as with a wedge, or block; to scotch."The delivery driver chocked the wheels of his truck to prevent it from rolling down the hill. "Người giao hàng đã chèn bánh xe tải của anh ấy để ngăn nó trôi xuống dốc.technicalmachinevehiclenauticalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLấp, bị tắc nghẽn. To fill up, as a cavity."The baker chocked the pastry bag with cream before decorating the cake. "Người thợ làm bánh nhồi đầy kem vào túi bắt bông kem trước khi trang trí bánh.functiontechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChèn, nêm. To insert a line in a chock."The sailor chocked the mooring line, securing the boat to the dock. "Người thủy thủ chèn dây neo vào cùm, giữ chặt thuyền vào bến.nauticalsailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGặp, chạm trán. To encounter."While hiking in the woods, we chocked upon a hidden waterfall. "Trong lúc đi bộ đường dài trong rừng, chúng tôi đã chạm trán một thác nước ẩn mình.actioneventsituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTắc nghẹn, nghẹn lại. To make a dull sound."The old wooden door chocked open and then shut with a soft thud as the wind blew through the hallway. "Cánh cửa gỗ cũ kĩ bị gió lùa qua hành lang, vừa mở ra có tiếng kêu tắc nghẹn, rồi đóng lại nhẹ nhàng.soundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc