noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nêm, miếng chèn. Any object used as a wedge or filler, especially when placed behind a wheel to prevent it from rolling. Ví dụ : "The mechanic placed a chock behind the tire to stop the car from rolling while he worked on the brakes. " Người thợ máy đặt một cái nêm sau lốp xe để giữ cho xe không bị trôi khi đang sửa phanh. vehicle machine item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá, nêm, chèn. Any fitting or fixture used to restrict movement, especially movement of a line; traditionally was a fixture near a bulwark with two horns pointing towards each other, with a gap between where the line can be inserted. Ví dụ : "The sailor carefully threaded the mooring rope through the chock on the dock, securing the boat to the pier. " Người thủy thủ cẩn thận luồn dây neo qua cái cá trên bến tàu, buộc chặt thuyền vào cầu cảng. nautical sailing vehicle technical item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèn, nêm, chặn. To stop or fasten, as with a wedge, or block; to scotch. Ví dụ : ""I had to chock the car's wheels with a brick so it wouldn't roll down the hill." " Tôi phải chèn gạch vào bánh xe ô tô để nó không bị trôi xuống dốc. action technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp, nhét đầy, làm đầy. To fill up, as a cavity. Ví dụ : "The plumber used expanding foam to chock the gap around the pipe, preventing drafts. " Người thợ sửa ống nước dùng bọt nở để lấp đầy khe hở quanh đường ống, ngăn gió lùa. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèn, nêm, lót. To insert a line in a chock. Ví dụ : "The sailor carefully chocked the mooring line to the boat's cleat, securing it firmly. " Người thủy thủ cẩn thận chèn dây neo vào cọc buộc tàu, cố định nó thật chắc chắn. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn toàn, tuyệt đối. Entirely; quite. Ví dụ : "Even though he studied all night, he was still chock full of anxiety before the exam. " Dù đã học cả đêm, anh ấy vẫn hoàn toàn lo lắng trước kỳ thi. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc gặp gỡ, sự chạm trán. An encounter. Ví dụ : "My unexpected chock with my ex-boyfriend at the grocery store made me feel awkward. " Cuộc chạm trán bất ngờ với bạn trai cũ ở siêu thị khiến tôi cảm thấy ngượng ngùng. event action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặp, đụng độ. To encounter. Ví dụ : ""Walking home from school, I chocked on a dog running loose in the park." " Đi bộ về nhà từ trường, tôi gặp phải một con chó chạy rông trong công viên. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịch, bịp. To make a dull sound. Ví dụ : "The heavy textbook chocked as it landed on the thick carpet. " Cuốn sách giáo khoa nặng nề rơi xuống tấm thảm dày một tiếng "bịch". sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc