BeDict Logo

chock

/tʃɒk/ /tʃɑk/
Hình ảnh minh họa cho chock: Cá, nêm, chèn.
noun

Người thủy thủ cẩn thận luồn dây neo qua cái cá trên bến tàu, buộc chặt thuyền vào cầu cảng.