Hình nền cho chock
BeDict Logo

chock

/tʃɒk/ /tʃɑk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ máy đặt một cái nêm sau lốp xe để giữ cho xe không bị trôi khi đang sửa phanh.
noun

Ví dụ :

Người thủy thủ cẩn thận luồn dây neo qua cái cá trên bến tàu, buộc chặt thuyền vào cầu cảng.