BeDict Logo

badgers

/ˈbædʒərz/
Hình ảnh minh họa cho badgers: Bọn cướp, lũ gian tặc.
noun

Những câu chuyện cổ thường cảnh báo khách lữ hành tránh xa bờ sông vào ban đêm, vì sợ chạm trán với bọn cướp và những hành vi giết người tàn độc của chúng.

Hình ảnh minh họa cho badgers: Người buôn hàng rong, Người bán dạo.
noun

Ở khu chợ cổ, những người buôn hàng rong đi từ trang trại này sang trang trại khác, mua lúa mì dư thừa để bán ở thành phố vào mùa đông.