noun🔗ShareCa lớn, tách. A large cup for hot liquids, usually having a handle and used without a saucer."She filled her mugs with hot cocoa before we watched the movie. "Cô ấy rót đầy ca ca-cao nóng vào những cái ca lớn của mình trước khi chúng tôi xem phim.utensildrinkitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMặt, bộ mặt. The face, often used deprecatingly."What an ugly mug."Mặt mũi xấu xí quá!appearancebodyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGã khờ, người dễ bị lừa. A gullible or easily-cheated person."The street vendor was selling fake watches, hoping to find some mugs who didn't know the difference. "Người bán hàng rong đó đang bán đồng hồ giả, hy vọng tìm được vài gã khờ không biết phân biệt thật giả.personcharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ ngốc, kẻ ngốc, thằng ngốc. A stupid or contemptible person.""The boss yelled at us, calling us all mugs because we made a mistake on the report." "Ông chủ quát mắng tụi tôi, gọi tụi tôi là một lũ ngốc vì đã mắc lỗi trong bản báo cáo.personcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐấm vào mặt, đánh vào mặt. To strike in the face."The robber tried to mug the old man in the alley, but he fought back. "Tên cướp định đấm vào mặt ông lão trong hẻm, nhưng ông ấy đã chống trả.actionhumanbodypoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCướp, trấn lột. To assault for the purpose of robbery."The thief mugs people on the street late at night to steal their wallets. "Tên trộm thường cướp/trấn lột người đi đường vào đêm khuya để lấy trộm ví của họ.policeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm trò, làm lố, nhăn nhó. To exaggerate a facial expression for communicative emphasis; to make a face, to pose, as for photographs or in a performance, in an exaggerated or affected manner."The clown mugs for the audience, making silly faces to get them to laugh. "Chú hề làm trò cho khán giả, cố tình nhăn nhó và làm những khuôn mặt ngớ ngẩn để chọc cười họ.appearanceentertainmentcommunicationactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChụp ảnh hồ sơ. To photograph for identification; to take a mug shot."The police will mug the suspect before processing him. "Cảnh sát sẽ chụp ảnh hồ sơ nghi phạm trước khi làm thủ tục.policemediaactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhồi nhét, học gạo. To learn or review a subject as much as possible in a short time; cram.""Because I forgot about the test, I'm going to have to mugs for it all night." "Vì quên mất là có bài kiểm tra, nên tôi phải nhồi nhét học cả đêm nay thôi.educationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThằng chó, quân chó đẻ. Motherfucker (usually in similes, e.g. "like a mug" or "as a mug")"He cheated on the test; he's such a mugs. "Hắn ta gian lận trong bài kiểm tra; đúng là thằng chó đẻ.curselanguagepersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc