Hình nền cho mugs
BeDict Logo

mugs

/mʌɡz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô ấy rót đầy ca ca-cao nóng vào những cái ca lớn của mình trước khi chúng tôi xem phim.
verb

Ví dụ :

Chú hề làm trò cho khán giả, cố tình nhăn nhó và làm những khuôn mặt ngớ ngẩn để chọc cười họ.