Hình nền cho infusing
BeDict Logo

infusing

/ɪnˈfjuːzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thấm nhuần, truyền tải, ngấm vào.

Ví dụ :

Cô giáo đang truyền tải những ví dụ thực tế vào bài học để làm cho nó hấp dẫn hơn.