Hình nền cho dans
BeDict Logo

dans

/dæns/ /dɑːns/

Định nghĩa

noun

Xe goòng, xe trượt than.

Ví dụ :

Các thợ mỏ dùng xe goòng để kéo than ra khỏi đường hầm hẹp.
noun

Ví dụ :

Người nông dân ước tính vụ thu hoạch lúa được mười gánh, vì biết mỗi gánh nặng khoảng 60 ki-lô-gam.