Hình nền cho demeaned
BeDict Logo

demeaned

/dɪˈmiːnd/ /diˈmiːnd/

Định nghĩa

verb

Hạ thấp, làm mất phẩm giá, bôi nhọ.

Ví dụ :

Người quản lý đã hạ thấp nhân viên của mình bằng cách quát mắng anh ta trước mặt cả nhóm.
verb

Khử trung bình.

Ví dụ :

Trước khi tính toán hệ số tương quan, nhà thống kê đã khử trung bình điểm thi của mỗi học sinh bằng cách lấy điểm của mỗi học sinh trừ đi điểm trung bình của cả lớp.