verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem thường, chê bai. To belittle or express disapproval of. Ví dụ : "He deprecates any praise of his own merits." Anh ấy luôn xem thường bất cứ lời khen ngợi nào về những phẩm chất tốt đẹp của bản thân. attitude character communication mind human emotion word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất giá trị, phản đối, không khuyến khích. To declare something obsolescent; to recommend against a function, technique, command, etc. that still works but has been replaced. Ví dụ : "It is still supported but strongly deprecated." Nó vẫn được hỗ trợ, nhưng không còn được khuyến khích sử dụng nữa (vì đã có cái mới tốt hơn). technology computing technical system word language function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyền rủa, cầu cho điều xấu xảy đến. To pray against. Ví dụ : "The villagers, fearing a drought, were deprecating the rain gods, hoping to avert disaster. " Lo sợ hạn hán, dân làng đang nguyền rủa các vị thần mưa, hy vọng tránh được tai ương. religion curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hối tiếc, ân hận, hối hận sâu sắc. To regret deeply. Ví dụ : "She was deprecating her decision to skip class when she failed the test. " Cô ấy vô cùng hối hận vì đã quyết định trốn học, để rồi thi trượt. emotion attitude mind character suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem thường, coi rẻ, hạ thấp. In manner that deprecates; insulting; belittling. Ví dụ : "He raised his hand with a deprecating gesture." Anh ta giơ tay lên với một cử chỉ có ý coi thường người khác. attitude character language communication human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc