Hình nền cho deprecated
BeDict Logo

deprecated

/ˈdɛp.ɹə.keɪt.ɪd/

Định nghĩa

verb

Phản đối, chê bai, không tán thành.

Ví dụ :

Anh ấy luôn hạ thấp và không tán thành bất cứ lời khen ngợi nào về năng lực của mình.
verb

Nguyền rủa, cầu cho ai gặp điều không may.

Ví dụ :

Dân làng, vì lo sợ đợt hạn hán sắp tới, đã nguyền rủa thần mưa, van xin ngài đừng trút cơn thịnh nộ xuống mà thay vào đó hãy ban nước tưới mát sự sống.