Hình nền cho skittering
BeDict Logo

skittering

/ˈskɪtərɪŋ/ /ˈskɪdərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lướt nhanh, Thoăn thoắt, Tấp tểnh.

Ví dụ :

Tôi mở tủ ra và một đám gián tấp tểnh chạy trốn vào bóng tối.
verb

Ỉa chảy, đi ngoài, tào tháo rượt.

Ví dụ :

Sau khi ăn mấy cái bánh taco đường phố có vẻ không được tươi cho lắm, không may là cả buổi sáng nay Sarah cứ phải chạy ra chạy vào vì bị tào tháo rượt.