verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt nhanh, Thoăn thoắt, Tấp tểnh. To move hurriedly or as by bouncing or twitching; to scamper, to scurry. Ví dụ : "I opened the cabinet and a number of cockroaches went skittering off into the darkness." Tôi mở tủ ra và một đám gián tấp tểnh chạy trốn vào bóng tối. action animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạch xạch, rào rạo. To make a scratching or scuttling noise while, or as if, skittering. Ví dụ : "The mouse was skittering behind the refrigerator, making tiny scratching sounds as it moved quickly. " Con chuột đang lạch xạch sau tủ lạnh, tạo ra những tiếng cào nhỏ khi nó di chuyển nhanh. sound action animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt nhanh, trượt nhanh, thoăn thoắt. To move or pass (something) over a surface quickly so that it touches only at intervals; to skip, to skite. Ví dụ : "The small crab was skittering sideways across the wet sand towards the ocean. " Con cua nhỏ đang thoăn thoắt bò ngang trên cát ướt về phía biển. action nature animal environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ỉa chảy, gây tiêu chảy. To cause to have diarrhea. Ví dụ : "The contaminated food skittered John's stomach, causing him to have diarrhea. " Thức ăn nhiễm bẩn đã làm bụng của John quặn lên và gây tiêu chảy. medicine physiology body disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ỉa chảy, đi ngoài, tào tháo rượt. To suffer from a bout of diarrhea; to produce thin excrement. Ví dụ : "After eating the questionable street tacos, Sarah was unfortunately skittering all morning. " Sau khi ăn mấy cái bánh taco đường phố có vẻ không được tươi cho lắm, không may là cả buổi sáng nay Sarah cứ phải chạy ra chạy vào vì bị tào tháo rượt. body physiology disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thoăn thoắt, sự nhanh nhẹn. The act of one who skitters. Ví dụ : "The mouse's skittering across the kitchen floor alerted the cat. " Sự thoăn thoắt của con chuột khi chạy ngang qua sàn bếp đã đánh động con mèo. action nature animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc