Hình nền cho differentiating
BeDict Logo

differentiating

/ˌdɪfəˈrɛnʃieɪtɪŋ/ /ˌdɪfəˈrɛnʃiˌeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phân biệt, làm khác biệt.

Ví dụ :

"The bright red color is what's differentiating her car from all the others in the parking lot. "
Chính màu đỏ tươi là thứ giúp xe của cô ấy khác biệt với tất cả những chiếc xe khác trong bãi đỗ xe.
verb

Ví dụ :

Trong quá trình phát triển, các tế bào gốc đang phân hóa thành các tế bào chuyên biệt như tế bào não, tế bào cơ và tế bào máu.