BeDict Logo

differentiating

/ˌdɪfəˈrɛnʃieɪtɪŋ/ /ˌdɪfəˈrɛnʃiˌeɪtɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho differentiating: Phân hóa, biệt hóa.
 - Image 1
differentiating: Phân hóa, biệt hóa.
 - Thumbnail 1
differentiating: Phân hóa, biệt hóa.
 - Thumbnail 2
verb

Trong quá trình phát triển, các tế bào gốc đang phân hóa thành các tế bào chuyên biệt như tế bào não, tế bào cơ và tế bào máu.