Hình nền cho dilapidation
BeDict Logo

dilapidation

/dəˌlæp.əˈdeɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Tình trạng tồi tàn, sự hư nát, sự đổ nát.

Ví dụ :

Ngôi nhà cũ cho thấy dấu hiệu của sự tồi tàn, với lớp sơn bong tróc và móng nhà mục nát.
noun

Sự hư hại, sự xuống cấp (của tài sản nhà thờ).

Ví dụ :

Vị giám mục bị cáo buộc tội lơ là, khiến cho tòa nhà thờ lịch sử bị hư hại và xuống cấp.
noun

Tiền tu sửa nhà thờ (do người tiền nhiệm trả).

Ví dụ :

cha xứ tiền nhiệm đã bỏ bê nhà xứ nên ban trị sự nhà thờ đã yêu cầu bồi thường một khoản tiền tu sửa nhà thờ đáng kể từ tài sản của ông để trang trải chi phí sửa chữa cần thiết cho cha xứ mới.