Hình nền cho dilettante
BeDict Logo

dilettante

/dɪləˈtɒnti/ /ˈdɪlɪˌtɑnt/

Định nghĩa

noun

Tài tử, người chơi nghiệp dư.

Ví dụ :

Mặc dù thích vẽ vời, Maria chỉ là một người vẽ tài tử chứ không phải là một họa sĩ chuyên nghiệp; cô ấy chỉ vẽ khi rảnh rỗi và không có ý định bán tranh.
noun

Tài tử, người nghiệp dư, kẻ hời hợt.

Ví dụ :

Tuy Sarah thích đi thăm các bảo tàng nghệ thuật và bàn luận về tranh, việc thiếu nghiên cứu chuyên sâu khiến cô ấy giống một kẻ hời hợt hơn là một chuyên gia nghệ thuật thực thụ.