noun🔗ShareVịt đực. A male duck."Several drakes with bright green heads were swimming in the park pond. "Một vài con vịt đực với phần đầu màu xanh lục sáng đang bơi trong ao công viên.animalbirdChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareẤu trùng phù du. A mayfly used as fishing bait."The fisherman carefully threaded several drakes onto his hook, hoping to attract a trout. "Người ngư dân cẩn thận xỏ vài con ấu trùng phù du lên lưỡi câu, hy vọng thu hút được cá hồi.animalinsectfishnaturebiologyagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareRồng. A dragon."The fantasy novel featured brave knights battling fierce drakes to protect the kingdom. "Cuốn tiểu thuyết kỳ ảo đó có những hiệp sĩ dũng cảm chiến đấu với những con rồng hung dữ để bảo vệ vương quốc.mythologyanimalsupernaturalliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSúng thần công nhỏ. A small piece of artillery."The soldiers used the small drakes to defend the fort. "Binh lính đã dùng những khẩu súng thần công nhỏ để bảo vệ pháo đài.militaryweaponChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSao băng, thiên thạch. A fiery meteor.""On a clear, dark night, we watched several drakes streak across the sky during the meteor shower." "Vào một đêm tối trời quang đãng, chúng tôi đã thấy vài sao băng vạch ngang bầu trời trong trận mưa sao băng.astronomymythologyspacephenomenaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThuyền chiến Viking. A beaked galley, or Viking warship."The museum displayed a model of fierce drakes, long and narrow, used by Viking raiders to cross the sea. "Viện bảo tàng trưng bày một mô hình những thuyền chiến Viking dữ tợn, dài và hẹp, được những người Viking cướp biển sử dụng để vượt biển khơi.militarynauticalvehiclewarhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc