Hình nền cho redeem
BeDict Logo

redeem

/ɹɪˈdiːm/

Định nghĩa

verb

Chuộc lại, mua lại.

Ví dụ :

Người sinh viên đã có thể chuộc lại những cuốn sách thư viện bằng cách trả tiền phạt vì trả sách trễ hạn.
verb

Chuộc lại, phục hồi, khôi phục.

Ví dụ :

Cơn bão đã làm hỏng mái trường, nhưng các nhà thầu đã có thể khôi phục lại vẻ ngoài của tòa nhà bằng cách thay thế những viên ngói bị hư hại.