verb🔗ShareChuộc lại, mua lại. To recover ownership of something by buying it back."The student was able to redeem his library books by paying the overdue fines. "Người sinh viên đã có thể chuộc lại những cuốn sách thư viện bằng cách trả tiền phạt vì trả sách trễ hạn.businessfinancepropertyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChuộc, cứu chuộc. To liberate by payment of a ransom."The kidnappers demanded a large sum of money to redeem the child. "Bọn bắt cóc đòi một khoản tiền lớn để chuộc đứa bé.valuebusinessfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChuộc, giải thoát bằng vũ lực. To set free by force."The police had to redeem the hostages by storming the building. "Cảnh sát buộc phải giải cứu con tin bằng cách xông vào tòa nhà.militarywaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCứu chuộc, giải cứu. To save, rescue"The firefighters worked tirelessly to redeem the cat trapped in the tree. "Các lính cứu hỏa đã làm việc không mệt mỏi để giải cứu con mèo bị mắc kẹt trên cây.moraltheologyphilosophyreligionachievementvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChuộc lại, bồi thường, gỡ tội. To clear, release from debt or blame"The lawyer worked hard to redeem her client from the false accusations. "Luật sư đã nỗ lực rất nhiều để gỡ tội cho thân chủ của mình khỏi những cáo buộc sai trái.guiltfinancebusinessmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChuộc lỗi, đền tội. To expiate, atone (for)"After arguing with his sister, he tried to redeem himself by helping her with her homework. "Sau khi cãi nhau với em gái, anh ấy cố gắng chuộc lỗi bằng cách giúp em làm bài tập về nhà.religionmoralguilttheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChuộc lại, đổi thành tiền mặt. To convert (some bond or security) into cash"The company decided to redeem its corporate bonds next year. "Sang năm tới, công ty quyết định chuộc lại trái phiếu doanh nghiệp của mình (đổi trái phiếu lấy tiền mặt).financebusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCứu rỗi, chuộc tội. To save from a state of sin (and from its consequences)."After failing his exam, he prayed for God to redeem him from his mistakes. "Sau khi trượt kỳ thi, anh ấy đã cầu nguyện Chúa cứu rỗi anh khỏi những lỗi lầm của mình.religionsoultheologymoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChuộc lại, phục hồi, khôi phục. To repair, restore"The storm damaged the school roof, but the contractors were able to redeem the building's appearance by replacing the damaged tiles. "Cơn bão đã làm hỏng mái trường, nhưng các nhà thầu đã có thể khôi phục lại vẻ ngoài của tòa nhà bằng cách thay thế những viên ngói bị hư hại.valuemoralbusinessachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCải tạo, thay đổi để tốt hơn. To reform, change (for the better)"After failing his exams, he worked hard to redeem himself and get good grades next semester. "Sau khi thi trượt, anh ấy đã nỗ lực học hành để chuộc lại lỗi lầm và đạt điểm cao vào học kỳ tới.moralcharacterattitudemindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChuộc lại, gỡ gạc, phục hồi danh dự. To restore the honour, worth, or reputation of oneself or something."After failing his exams, he worked hard to redeem his reputation among his classmates. "Sau khi thi trượt, anh ấy đã cố gắng học hành chăm chỉ để gỡ gạc lại danh tiếng của mình với bạn bè trong lớp.moralcharactervalueachievementbusinessfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChuộc lại, đòi lại. To reclaim"The student was able to redeem his lost points by completing extra credit assignments. "Bạn học sinh đã có thể chuộc lại những điểm đã mất bằng cách làm thêm bài tập.valuebusinessfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc