Hình nền cho sourcing
BeDict Logo

sourcing

/ˈsɔɹsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tìm nguồn cung ứng, thu mua.

Ví dụ :

Nhà hàng đang tìm nguồn cung ứng rau tươi từ các trang trại địa phương.
verb verb

Tìm nguồn, tra cứu nguồn gốc.

Ví dụ :

Cô thủ thư đang tìm nguồn bài báo gốc để xác minh tính chính xác của trích dẫn trong bài luận của sinh viên.

Tìm nguồn gốc, xác minh nguồn gốc.

Ví dụ :

Sinh viên đó cẩn thận tìm nguồn gốc/xác minh nguồn gốc của câu trích dẫn để tránh đạo văn trong bài nghiên cứu của mình.
noun noun

Tìm nguồn cung ứng, sự tìm kiếm nguồn hàng.

Ví dụ :

Danh tiếng của nhà hàng về nguyên liệu tươi sống phần lớn là nhờ vào việc tìm nguồn cung ứng cẩn thận từ các trang trại địa phương.