BeDict Logo

escheat

/əsˈt͡ʃiːt/
Hình ảnh minh họa cho escheat: Sung công, tài sản vô thừa kế sung công.
noun

Sung công, tài sản vô thừa kế sung công.

Sau khi ông Henderson qua đời mà không có người thân nào được biết đến, nhà nước đã sung công căn nhà của ông ấy theo luật tài sản vô thừa kế sung công.

Hình ảnh minh họa cho escheat: Tài sản vô chủ, sự tịch thu tài sản.
noun

Tài sản vô chủ, sự tịch thu tài sản.

Vì chủ sở hữu khu đất bỏ hoang đã qua đời mà không có người thừa kế hợp pháp nào, mảnh đất đó trở thành tài sản vô chủ và bị tịch thu cho chính quyền tiểu bang.