Hình nền cho fess
BeDict Logo

fess

/fɛs/

Định nghĩa

verb

Thú nhận, nhận tội.

Ví dụ :

Sau khi bị bắt gặp với mấy cái bánh quy mất tích, đứa trẻ phải thú nhận là đã ăn hết chúng.