noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu thủ đánh biên. A player who plays in the back row of the scrum. Ví dụ : "The flanker tackled the opposing player just as he received the pass from the scrum. " Cầu thủ đánh biên đã vật ngã cầu thủ đối phương ngay khi anh ta nhận đường chuyền từ cụm scrum. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền vệ cánh. A wide receiver who lines up behind the line of scrimmage. Ví dụ : "The quarterback checked his options, then threw a quick pass to the flanker who had slipped behind the defensive line. " Tiền vệ dẫn bóng quan sát các lựa chọn, rồi ném nhanh cho tiền vệ cánh đã lẻn được ra sau hàng phòng ngự. sport position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lính cánh, vị trí bên sườn. A fortification or soldier projecting so as to defend another work or to command the flank of an assailing body. Ví dụ : "The guard tower acted as a flanker, protecting the castle wall from attackers approaching from the side. " Tháp canh đóng vai trò như một người lính cánh, bảo vệ bức tường thành khỏi những kẻ tấn công tiếp cận từ hướng bên sườn. military war weapon building position structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo vệ bên sườn, phòng thủ bên hông. To defend by lateral fortifications. Ví dụ : "The construction crew had to flank the old well with concrete walls to protect it from the road construction. " Để bảo vệ cái giếng cổ khỏi việc thi công đường, đội xây dựng phải xây tường bê tông hai bên hông giếng. military war building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh tạt sườn, tấn công biên. To attack sideways. Ví dụ : "The soccer player tried to flanker the defender by running around her to the side. " Cầu thủ bóng đá cố gắng đánh tạt sườn hậu vệ bằng cách chạy vòng sang bên cạnh cô ta. military action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc