Hình nền cho flanker
BeDict Logo

flanker

/ˈflæŋkər/

Định nghĩa

noun

Cầu thủ đánh biên.

Ví dụ :

Cầu thủ đánh biên đã vật ngã cầu thủ đối phương ngay khi anh ta nhận đường chuyền từ cụm scrum.
noun

Người lính cánh, vị trí bên sườn.

Ví dụ :

Tháp canh đóng vai trò như một người lính cánh, bảo vệ bức tường thành khỏi những kẻ tấn công tiếp cận từ hướng bên sườn.