Hình nền cho gauged
BeDict Logo

gauged

/ɡeɪdʒd/ /ɡɑːdʒd/

Định nghĩa

verb

Đo, ước lượng, định lượng.

Ví dụ :

Người thợ máy đo áp suất lốp xe để chắc chắn xe an toàn khi lái.
verb

Đẽo gọt, bào chuốt.

Ví dụ :

Những người thợ đá cẩn thận đẽo gọt những khối đá granite để đảm bảo chúng khớp hoàn hảo vào bức tường của tòa án mới.