noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diềm xếp nếp, Bèo nhún. Any gathered or curled strip of fabric added as trim or decoration. Ví dụ : "She loved the dress with the lace ruffle at the hem." Cô ấy rất thích chiếc váy có diềm xếp nếp bằng ren ở gấu váy. appearance style material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xáo trộn, sự náo động, sự xôn xao. Disturbance; agitation; commotion. Ví dụ : "to put the mind in a ruffle" Làm đầu óc xáo trộn/bối rối/không yên. situation condition event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng rung, tiếng dập dìu. A low, vibrating beat of a drum, quieter than a roll; a ruff. Ví dụ : "The tense atmosphere was broken only by the quiet ruffles of the snare drum, signaling the start of the competition. " Bầu không khí căng thẳng chỉ bị phá vỡ bởi tiếng "dập dìu" khe khẽ của trống con, báo hiệu cuộc thi bắt đầu. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ổ trứng ốc. The connected series of large egg capsules, or oothecae, of several species of American marine gastropods of the genus Fulgur. Ví dụ : "While walking on the beach after the storm, we found ruffles attached to a large shell, evidence that a lightning whelk had recently laid its eggs. " Khi đi dạo trên bãi biển sau cơn bão, chúng tôi thấy ổ trứng ốc dính vào một vỏ ốc lớn, bằng chứng cho thấy ốc बुलot cánh tiên vừa đẻ trứng gần đây. animal organism biology ocean nature science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhún, làm nhún, xếp nếp. To make a ruffle in; to curl or flute, as an edge of fabric. Ví dụ : "Ruffle the end of the cuff." Làm nhún phần cuối của cổ tay áo đi. material style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xáo trộn, làm rối tung, lung lay. To disturb; especially, to cause to flutter. Ví dụ : "Her sudden volley of insults ruffled his composure." Lời lẽ xúc phạm bất ngờ của cô ta đã làm lung lay sự điềm tĩnh của anh ấy. nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợn sóng, xao động, làm nổi sóng. To grow rough, boisterous, or turbulent. Ví dụ : "The calm surface of the lake ruffles when the wind picks up. " Mặt hồ tĩnh lặng bắt đầu gợn sóng khi gió nổi lên. nature weather action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xáo trộn, làm rối, lung lay. To become disordered; to play loosely; to flutter. Ví dụ : "The wind ruffles the leaves on the trees. " Gió làm xáo trộn những chiếc lá trên cây. appearance action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xù, nhăn nhúm, làm rối tung. To be rough; to jar; to be in contention; hence, to put on airs; to swagger. Ví dụ : "He always ruffles when he wins at chess, strutting around and boasting about his victory. " Lúc nào thắng cờ, anh ta cũng vênh váo lên, đi đi lại lại khoe khoang chiến thắng như thể mình là nhất. attitude character action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn, làm nhăn, xếp nếp. To make into a ruff; to draw or contract into puckers, plaits, or folds; to wrinkle. Ví dụ : "The seamstress carefully ruffled the fabric to create a delicate, pleated design on the dress. " Người thợ may cẩn thận xếp nếp vải để tạo ra một thiết kế xếp ly tinh tế trên chiếc váy. appearance style material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xù, làm xù lên. To erect in a ruff, as feathers. Ví dụ : "The robin ruffles its feathers to stay warm in the cold wind. " Chim cổ đỏ xù lông lên để giữ ấm trong gió lạnh. animal bird biology anatomy appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh trống dồn, đánh trống thúc. To beat with the ruff or ruffle, as a drum. Ví dụ : "The drummer ruffles the snare drum to create a suspenseful roll. " Người đánh trống dồn dập lên mặt trống con để tạo ra một tràng trống hồi hộp. music military sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rối tung, xáo trộn. To throw together in a disorderly manner. Ví dụ : "The strong wind ruffles my hair as I walk to school. " Gió mạnh làm rối tung mái tóc tôi khi tôi đi bộ đến trường. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc