BeDict Logo

generalisations

/ˌdʒenərələˈzeɪʃənz/ /ˌdʒenrələˈzaɪzʃənz/
Hình ảnh minh họa cho generalisations: Sự khái quát hóa, sự tổng quát hóa.
 - Image 1
generalisations: Sự khái quát hóa, sự tổng quát hóa.
 - Thumbnail 1
generalisations: Sự khái quát hóa, sự tổng quát hóa.
 - Thumbnail 2
noun

Sự khái quát hóa, sự tổng quát hóa.

Dựa trên việc quan sát thấy học sinh nào học hành đều đặn thì có điểm tốt hơn, giáo viên đã đưa ra những khái quát hóa về tầm quan trọng của sự nỗ lực thường xuyên đối với thành công trong học tập.

Hình ảnh minh họa cho generalisations: Sự khái quát hóa, sự tổng quát hóa.
 - Image 1
generalisations: Sự khái quát hóa, sự tổng quát hóa.
 - Thumbnail 1
generalisations: Sự khái quát hóa, sự tổng quát hóa.
 - Thumbnail 2
noun

Sự khái quát hóa, sự tổng quát hóa.

Sau khi quan sát thấy những học sinh học nhóm thường xuyên đạt điểm cao hơn, giáo viên đã đưa ra những sự khái quát hóa về lợi ích của việc học tập hợp tác.