Hình nền cho abstracting
BeDict Logo

abstracting

/æbˈstræktɪŋ/ /əbˈstræktɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tách rời, phân tách.

Ví dụ :

Nhà khoa học đang tách chiết DNA khỏi mẫu máu để phân tích sâu hơn.
verb

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đang trừu tượng hóa khái niệm "niềm vui" từ hình ảnh trẻ con nô đùa, hình dung nó như một cảm xúc tách biệt khỏi bất kỳ đứa trẻ cụ thể nào, trước khi đem cảm xúc đó vào toàn bộ bức tranh.
verb

Trừu tượng hóa, khái quát hóa.

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã dành hàng giờ để trừu tượng hóa hình dáng cơ bản của tòa nhà từ bản vẽ chi tiết, chỉ tập trung vào hình thức và cấu trúc tổng thể của nó.
verb

Trừu tượng hóa.

Ví dụ :

Kỹ sư phần mềm đang trừu tượng hóa truy vấn cơ sở dữ liệu phức tạp thành một hàm đơn giản hơn để các lập trình viên khác có thể dễ dàng sử dụng.