noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chạy việc, người sai vặt. A worker who runs errands; an errand boy. Ví dụ : ""At the busy film set, a team of gophers rushed around fetching coffee and scripts for the actors and crew." " Tại phim trường nhộn nhịp, một nhóm người chạy việc tất bật ngược xuôi mang cà phê và kịch bản cho diễn viên và đoàn làm phim. job person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuột túi má đào. A small burrowing rodent, especially in the family Geomyidae. Ví dụ : "The farmer put up fences to keep the gophers from eating his vegetable plants. " Người nông dân dựng hàng rào để ngăn lũ chuột túi má đào ăn rau màu của mình. animal organism nature biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rùa gopher. The gopher tortoise. Ví dụ : "Because gophers dig extensive burrows, they are a keystone species in the southeastern United States, providing shelter for many other animals. " Vì rùa gopher đào hang rất rộng, chúng là một loài then chốt ở vùng đông nam Hoa Kỳ, cung cấp chỗ trú ẩn cho nhiều loài động vật khác. animal biology environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá gofer. The gopher rockfish. Ví dụ : "The fisherman proudly showed off his catch, including several gophers known for their speckled skin. " Người ngư dân tự hào khoe chiến lợi phẩm của mình, bao gồm vài con cá gofer nổi tiếng với lớp da lốm đốm. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc