Hình nền cho keystone
BeDict Logo

keystone

/ˈkiː.stəʊn/

Định nghĩa

noun

Đá đỉnh vòm.

Ví dụ :

Người thợ xây cẩn thận đặt viên đá đỉnh vòm lên trên cùng của cổng vòm, khóa chặt tất cả những viên đá khác vào vị trí của chúng.
verb

Làm méo hình, bóp méo hình.

Ví dụ :

Vì máy chiếu đặt quá thấp nên nó làm méo hình bài thuyết trình, khiến phần trên của hình ảnh trên màn hình hẹp hơn phần dưới.
verb

Đội giá gấp đôi, tăng giá gấp đôi.

Ví dụ :

Chủ cửa hàng quyết định đội giá gấp đôi tất cả đồ chơi nhập khẩu, nhân đôi giá gốc trước khi bày bán chúng lên kệ.