noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Oan ức, nỗi bất bình, sự phẫn uất. Something which causes grief. Ví dụ : "The employees listed their grievances about low pay and poor working conditions in a letter to the manager. " Trong lá thư gửi cho quản lý, các nhân viên đã liệt kê những oan ức của họ về việc lương thấp và điều kiện làm việc tồi tệ. suffering emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất bình, oán hận, điều phàn nàn. A wrong or hardship suffered, which is the grounds of a complaint. Ví dụ : "The workers presented their grievances to the manager, hoping to improve their working conditions. " Những người công nhân trình bày những bất bình của họ với quản lý, hy vọng cải thiện điều kiện làm việc. politics government right law society state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất bình, oán hận, sự bất mãn. Feelings of being wronged; outrage. Ví dụ : "The students presented their grievances about the unfair grading policy to the principal. " Các học sinh đã trình bày những bất bình của họ về chính sách chấm điểm không công bằng với hiệu trưởng. politics society government law right state moral emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất bình, oán hận, điều phàn nàn. A complaint or annoyance. Ví dụ : "The students listed their grievances about the unfair homework policy. " Các sinh viên liệt kê những điều bất bình của họ về chính sách bài tập về nhà bất công. politics society government law right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất bình, khiếu nại, than phiền. A formal complaint, especially in the context of a unionized workplace. Ví dụ : "The union representative listened carefully to the workers' grievances about unfair pay and working conditions. " Người đại diện công đoàn lắng nghe cẩn thận những bất bình của công nhân về việc trả lương không công bằng và điều kiện làm việc tồi tệ. organization business work law job government society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất bình, oán hận. Violation of regulations or objectionable behavior. Ví dụ : "The employees presented a list of grievances to management, including unfair pay and lack of breaks. " Các nhân viên đã trình lên ban quản lý một danh sách những bất bình, bao gồm việc trả lương không công bằng và thiếu thời gian nghỉ ngơi. right government law politics society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc