Hình nền cho grievances
BeDict Logo

grievances

/ˈɡɹiː.vən.sɪz/

Định nghĩa

noun

Oan ức, nỗi bất bình, sự phẫn uất.

Ví dụ :

Trong lá thư gửi cho quản lý, các nhân viên đã liệt kê những oan ức của họ về việc lương thấp và điều kiện làm việc tồi tệ.
noun

Bất bình, khiếu nại, than phiền.

Ví dụ :

Người đại diện công đoàn lắng nghe cẩn thận những bất bình của công nhân về việc trả lương không công bằng và điều kiện làm việc tồi tệ.