adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được chằng, có dây chằng. Fitted with or attached to a guy. Ví dụ : "The guyed tent stood firm against the strong wind, its ropes and stakes providing essential stability. " Cái lều được chằng dây cẩn thận đứng vững trước gió lớn, nhờ những sợi dây và cọc giúp nó giữ thăng bằng. technical nautical architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có dây chằng, được giằng. Fitted to serve as a guy. Ví dụ : "The guyed tent pole provided extra stability against the strong winds. " Cột lều có dây chằng giúp tăng cường độ vững chãi trước gió lớn. technical nautical building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trưng bày hình nộm Guy Fawkes. To exhibit an effigy of Guy Fawkes around the 5th November. Ví dụ : "Every year on November 5th, the children guyed a straw-filled figure they called "Guy" and paraded him through the village asking for "a penny for the guy." " Vào ngày 5 tháng 11 hàng năm, trẻ em làm một hình nộm nhồi rơm mà chúng gọi là "Guy" rồi diễu hành hình nộm đó khắp làng và xin "một xu cho Guy". culture tradition festival history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế giễu, nhạo báng, trêu chọc. To make fun of, to ridicule with wit or innuendo. Ví dụ : ""The students guyed the teacher's old-fashioned haircut, but they made sure she couldn't hear them." " Lũ học sinh chê mái tóc lỗi thời của cô giáo, nhưng chúng nó phải đảm bảo là cô không nghe thấy gì. entertainment culture language communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giễu cợt, chế nhạo. To play in a comedic manner. Ví dụ : "He guyed the serious news report, making everyone laugh despite the somber topic. " Anh ta giễu cợt bản tin thời sự nghiêm túc, khiến mọi người bật cười dù chủ đề rất u ám. entertainment style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giằng, cố định bằng dây cáp. To equip with a support cable. Ví dụ : "The construction workers guyed the temporary tower to prevent it from falling in the wind. " Các công nhân xây dựng đã giằng dây cáp vào cái tháp tạm để nó không bị đổ khi có gió. technical architecture nautical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc