BeDict Logo

innuendo

/ˌɪnjuˈɛndəʊ/
Hình ảnh minh họa cho innuendo: Lời ám chỉ, sự bóng gió.
noun

Trong cuộc tranh biện ở trường, Sarah đã dùng một lời ám chỉ về việc đối thủ của mình thiếu nghiên cứu, bóng gió rằng các lập luận của đối phương rất yếu.

Hình ảnh minh họa cho innuendo: Lời ám chỉ, sự nói bóng gió.
 - Image 1
innuendo: Lời ám chỉ, sự nói bóng gió.
 - Thumbnail 1
innuendo: Lời ám chỉ, sự nói bóng gió.
 - Thumbnail 2
noun

Lời ám chỉ trong thư gửi ban biên tập đã chỉ đích danh giáo viên cụ thể, chứ không phải toàn bộ bộ môn, là đối tượng bị chỉ trích.

Hình ảnh minh họa cho innuendo: Ám chỉ, nói bóng gió, ngụ ý.
 - Image 1
innuendo: Ám chỉ, nói bóng gió, ngụ ý.
 - Thumbnail 1
innuendo: Ám chỉ, nói bóng gió, ngụ ý.
 - Thumbnail 2
verb

Ám chỉ, nói bóng gió, ngụ ý.

Giáo viên đã diễn giải lời nhận xét của học sinh về bài kiểm tra theo hướng ám chỉ rằng đó là lời phàn nàn về phương pháp giảng dạy của giáo viên, mặc dù học sinh chỉ đơn thuần gợi ý một vài câu hỏi chưa rõ ràng.