Hình nền cho heartless
BeDict Logo

heartless

/ˈhɑɹt.lɪs/

Định nghĩa

adjective

Hèn nhát, nhu nhược.

Ví dụ :

Thằng bé hèn nhát nọ trốn sau gốc cây khi thấy tên đầu gấu đang đến gần.