Hình nền cho indiction
BeDict Logo

indiction

/ɪnˈdɪkʃən/

Định nghĩa

noun

Kỳ thuế mười lăm năm.

Ví dụ :

Ở đầu tài liệu, người ghi chép thời trung cổ đã ghi "kỳ thuế thứ 7", cho biết năm đó nằm trong chu kỳ mười lăm năm cụ thể được sử dụng cho các văn bản chính thức.
noun

Lời tuyên bố, Thông báo chính thức.

Ví dụ :

Lời tuyên bố chính thức của hội đồng thành phố về một ngày lễ công cộng mới đã nhận được sự hoan nghênh từ các doanh nghiệp địa phương.
noun

Ví dụ :

Nhà sử học đã tìm thấy một bản ghi chép chi tiết về sắc lệnh thuế đất năm 312 sau Công Nguyên, trong đó nêu rõ mức thuế tài sản cho tỉnh La Mã trong mười lăm năm tiếp theo.