verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu hóa, hấp thụ. To pass food into the stomach; to digest; also figuratively, to take on, absorb. Ví dụ : "After a long day of work, he finally sat down and indued a large meal, feeling his energy return. " Sau một ngày dài làm việc, cuối cùng anh ấy cũng ngồi xuống và tiêu hóa một bữa ăn lớn, cảm thấy năng lượng của mình dần hồi phục. physiology food body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang, Khoác, Hóa thành. To take on, to take the form of. Ví dụ : "The actress indued the role of a powerful queen, transforming her posture and voice to match the character. " Nữ diễn viên đã hóa thân vào vai một nữ hoàng quyền lực, thay đổi dáng vẻ và giọng nói để phù hợp với nhân vật. appearance being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc, khoác, trang bị. To put on (a piece of clothing); to clothe (someone with something). Ví dụ : "After a long day in the garden, she indued herself with a warm, cozy sweater. " Sau một ngày dài làm vườn, cô ấy khoác lên mình một chiếc áo len ấm áp và thoải mái. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban cho, phú cho, ban tặng. To invest (someone) with a given quality, property etc.; to endow. Ví dụ : "The university indued the graduating students with the knowledge and skills necessary for success in their chosen careers. " Trường đại học đã ban tặng cho các sinh viên tốt nghiệp kiến thức và kỹ năng cần thiết để thành công trong sự nghiệp mà họ đã chọn. quality ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc