Hình nền cho indued
BeDict Logo

indued

/ɪnˈdjuːd/ /ɪnˈduːd/

Định nghĩa

verb

Tiêu hóa, hấp thụ.

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm việc, cuối cùng anh ấy cũng ngồi xuống và tiêu hóa một bữa ăn lớn, cảm thấy năng lượng của mình dần hồi phục.
verb

Ban cho, phú cho, ban tặng.

Ví dụ :

Trường đại học đã ban tặng cho các sinh viên tốt nghiệp kiến thức và kỹ năng cần thiết để thành công trong sự nghiệp mà họ đã chọn.