BeDict Logo

introspection

/ɪntɹəˈspɛkʃən/
Hình ảnh minh họa cho introspection: Tự vấn, tự kiểm, sự tự suy xét.
 - Image 1
introspection: Tự vấn, tự kiểm, sự tự suy xét.
 - Thumbnail 1
introspection: Tự vấn, tự kiểm, sự tự suy xét.
 - Thumbnail 2
noun

Sau khi trượt kỳ thi, Maria đã dành cả buổi tối để tự vấn, cố gắng hiểu tại sao mình đã không học hành chăm chỉ hơn.

Hình ảnh minh họa cho introspection: Tự kiểm tra, khả năng tự phân tích.
noun

Tự kiểm tra, khả năng tự phân tích.

Tính năng tự kiểm tra của chương trình cho phép giáo viên thấy rằng bài tập mà mỗi học sinh nộp đều đúng kiểu dữ liệu.