Hình nền cho intension
BeDict Logo

intension

/ɪnˈtɛnʃən/

Định nghĩa

noun

Độ mạnh, sự mãnh liệt.

Ví dụ :

Sự mãnh liệt của đứa trẻ trong cơn ăn vạ khiến mọi người ngạc nhiên; tiếng thét của nó ngày càng lớn hơn và mặt nó đỏ bừng rất nhanh.
noun

Ví dụ :

Nội hàm của từ "bạn" bao gồm lòng trung thành, sự hỗ trợ và những sở thích chung, nhưng những người thực tế là bạn bè có thể khác nhau về nhiều mặt.