Hình nền cho invisibles
BeDict Logo

invisibles

/ɪnˈvɪzəblz/ /ɪnˈvɪzɪbl̩z/

Định nghĩa

noun

Đấng vô hình, Thượng đế.

Ví dụ :

Nhiều người tin rằng Đấng Vô Hình, Thượng Đế, dẫn dắt và bảo vệ chúng ta, mặc dù chúng ta không thể nhìn thấy Ngài.
noun

Người vô hình.

Ví dụ :

""Old Mr. Abernathy, known for his strange alchemical experiments in the basement, was rumored to be one of the Invisibles, secretly practicing the ancient Rosicrucian arts." "
Ông Abernathy già, nổi tiếng với những thí nghiệm giả kim kỳ lạ trong tầng hầm, bị đồn là một trong những "người vô hình," bí mật thực hành các môn nghệ thuật Rosicrucian cổ xưa.
noun

Những người vô hình.

Ví dụ :

Trong thời kỳ Cải cách tôn giáo, nhóm người được gọi là "Những người vô hình" (Invisibles) tin rằng giáo hội chân chính là một thực thể tâm linh, chứ không phải một tổ chức hữu hình với quyền lực thế tục.
verb

Làm cho vô hình, tàng hình.

To make invisible, to invisiblize.

Ví dụ :

Chính sách mới của văn phòng đã vô tình làm cho nhân viên bán thời gian trở nên vô hình, khiến họ không thể tiếp cận được các nguồn lực và cơ hội quan trọng.